| Hình dạng | Góc L (90 độ) |
|---|---|
| Dùng Cho Ống | 4 mm |
| Size Ren Ngoài | R 1/4 in |
| ORIFICE | 3.5 mm |
| Nhiệt Độ Giới Hạn | -20 ~ 80℃ |
| Thông số | Giá trị (MPL 04-02) |
| Thương hiệu | CDC Pneumatics |
| Mã sản phẩm | MPL0402NW |
| Model | MPL 04-02 |
| Màu sắc nút nhấn | Trắng (đặc trưng cho dòng NW) |
| Đường kính ngoài ống (∅D) | 4 mm |
| Đường kính lỗ (∅P) | 11 mm |
| Loại ren (T) | R 1/4 (Ren ngoài) |
| Chiều dài tổng thể (L) | 20.5 mm |
| Kích thước E | 15 mm |
| Kích thước A | 4 mm |
| Kích thước B | 15 mm |
| Kích thước lục giác H(Hex) | 14 mm |
| Lỗ thông (ORIFICE) | 3 mm |
| Trọng lượng (WEIGHT(g)) | 16 g |
| Số lượng đóng gói (EA(BOX)) | 100 cái |
| Chất lỏng áp dụng | Khí nén (AIR) (Không dùng cho các loại khí hoặc chất lỏng khác) |
| Phạm vi áp suất làm việc | 0 ~ 9.9 Kgf/cm² (0 ~ 150 PSI, 0 ~ 990 KPa) |
| Áp suất âm (Negative Pressure) | -750 mmHg (-29.5 in Hg, -750 Torr) |
| Phạm vi nhiệt độ làm việc | -20 ~ 80℃ (-4℉ ~ 176℉) |
| Category | M-ONE-TOUCH FITTINGS |
| Tiêu chí | Đầu Nối Nhanh MPL (Cong Ren Ngoài) |
| Kiểu kết nối | Ống – Ren Ngoài |
| Linh hoạt định hướng | Có cấu trúc xoay, linh hoạt điều chỉnh hướng ống sau khi siết ren. |
| Ứng dụng chính | Đổi hướng ống 90 độ tại điểm kết nối ren. |
| Tối ưu không gian | Tiết kiệm không gian ở các góc, không gian hẹp. |
Đầu Nối Nhanh Cong Phi 4 Ren 1/4 CDC MPL 0402N-W Rẻ Nhất
21.221 VND
| Hình Dáng | Cong 90° |
| Dùng Cho Ống | 4 mm |
| Size Ren Ngoài | R 1/4 in |
| ORIFICE | 3.5 mm |
| Nhiệt Độ Giới Hạn | -20 ~ 80℃ |









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.