Mô tả sản phẩm
Mũi Taro Thẳng P4 M16x2 YAMAWA POS016Q hay còn được gọi là taro lỗ thông 16 mm x 2 mm được sản xuất bởi YAMAWA với đường kính ren M16 (16 ly) và bước ren 2 ly có thể sử dụng để taro bằng máy hoặc bằng tay khi kết hợp với tay quay taro. Đặc điểm của mũi taro – lỗ thông là khi gia công sẽ cuộn phoi lại và đẩy xuống phía dưới.
Mũi taro thẳng thép đảm bảo được độ cứng và bền cho mũi. Mũi taro lỗ thông hay mũi taro thẳng 16 ly x 2 ly thường được kết hợp với mũi khoan để tạo ren.
Mũi taro là một công cụ được sử dụng để tạo ren cho các chi tiết cơ khí với mặt ren nằm ở phía trong. Mũi taro có thể dùng tay hoặc sử dụng trên máy phay, máy tiện, máy khoan. Mũi taro được phân loại theo kích thước ren gia công và bước ren (M3x0.5, M4x0.7, M5x0.8,…) , theo loại ren (ren hệ mét, ren hệ Anh, ren hệ Mỹ,…), theo hình dạng của mũi taro (xoắn, thẳng, nén,..). Mũi taro thể được sử dụng trên các vật liệu như kim loại, gỗ, nhựa và composite. Mũi Taro – Lỗ Thông khi gia công sẽ cuộn phoi lại và đẩy xuống phía dưới.
Cấu tạo mũi taro – lỗ thông
Thông thường, mỗi chiếc taro chia làm 3 phần có tác dụng khác nhau:
Phần đầu taro: Là phần mang ren, đóng vai trò là bộ phận cắt gọt tạo nên ren ốc
Phần cổ taro: Là phần không có ren, tiết diện tròn. Phần này được sử dụng nhằm khắc trị số đường kính, bước ren và loại taro.
Ví dụ ở phần cổ taro có khắc ký hiệu M12x1.75 và chứa một rãnh vòng ở trên cổ thì sẽ được hiểu là:
- M12: là đường kính đầu ren mà taro tạo ra
- 1.75 chỉ số bước ren (Bước ren được hiểu là khoảng cách giữa hai đỉnh ren liên tiếp)
- Chỉ có một rãnh vòng mang ý nghĩa cho chúng ta biết taro này thuộc taro phá.
Phần đuôi taro: Là phần làm thành tiết diện vuông với nhiệm vụ để cắm được vào bộ phận tay quay taro.
Mũi taro thì có nhiều loại khác nhau tùy mục đích sử dụng mà người dùng có thể thay thế mà sử dụng tốt trong vấn đề khoan cắt vật liệu. Nhưng nhờ sự tiến bộ của công nghệ mà ngày nay chỉ dùng duy nhất một mũi taro mà thôi.
Loại này khi sử dụng kết hợp với tay quay có một điểm mạnh đó chính là tốc độ hoạt động nhanh hơn, cho ra phoi vụn nên ít bám vào các lỗ làm cho lỗ khoan đẹp mắt hơn.
Ứng dụng
Mũi taro lỗ thông này có thể ứng dụng cho các loại máy điện khác giúp tăng hiệu suất cao hơn. Khi người dùng sử dụng như việc đưa vào máy phay, máy tiện CNC, máy phay vạn năng, máy khoan từ, máy khoan chuyên dụng hay thậm chí là máy khoan taro đều dùng mũi taro này rất tốt. Chúng được làm theo dạng rãnh xoắn hoặc rãnh thẳng. Đa phần người dùng sử dụng loại mũi taro rãnh xoắn với mục đích là gia công lỗ bít để móc phoi và đẩy ra ngoài làm cho dụng cụ sạch và lâu hư hỏng hơn. Mũi taro rãnh thẳng thường dùng để gia công cho lỗ thông, các phôi khó thoát ra mà tự cuộn lại đi xuống dưới.
- Ứng dụng trong taro ren ống nước, ren nối hơi khí nén, thiết bị khí nén nhà xưởng.
- Ứng dụng trọng thi công xây dựng cơ khí kết cấu sắt, bắt ốc, bulong
- Ứng dụng trong sản xuất khuôn mẫu, cơ khí CNC.
- BẢNG TRA MŨI KHOAN CHO TARO HỆ MET
|
Mũi Taro |
Mũi Khoan |
Đường Kính Mũi Khoan (mm) |
|
|
Max. |
Min. |
||
|
M2x0.4 |
1.6 |
1.679 |
1.567 |
|
M2x0.25 |
1.75 |
1.785 |
1.729 |
|
M2.2×0.45 |
1.75 |
1.838 |
1.713 |
|
M2.2×0.25 |
1.95 |
1.985 |
1.929 |
|
M2.2×0.4 |
1.9 |
1.979 |
1.867 |
|
M2.3×0.25 |
2.05 |
2.061 |
2.001 |
|
M2.5×0.45 |
2.1 |
2.138 |
5.013 |
|
M2.5×0.35 |
2.2 |
2.221 |
2.121 |
|
M2.6×0.45 |
2.2 |
2.238 |
2.113 |
|
M2.6×0.35 |
2.2 |
2.246 |
2.186 |
|
M3x0.5 |
2.5 |
2.599 |
2.459 |
|
M3x0.35 |
2.7 |
2.721 |
2.621 |
|
M3.5×0.6 |
2.9 |
3.01 |
2.85 |
|
M3.5×0.35 |
3.2 |
3.221 |
3.121 |
|
M4x0.7 |
3.3 |
3.422 |
3.242 |
|
M4x0.5 |
3.5 |
3.599 |
3.459 |
|
M4.5×0.75 |
3.8 |
3.878 |
3.688 |
|
M4.5×0.5 |
4 |
4.099 |
3.959 |
|
M5x0.8 |
4.2 |
4.334 |
4.134 |
|
M5x0.5 |
4.5 |
4.599 |
4.459 |
|
M6x1 |
5 |
5.153 |
4.917 |
|
M6x0.75 |
5.3 |
5.378 |
5.188 |
|
M6x0.5 |
5.5 |
5.55 |
5.4 |
|
M7x1 |
6 |
6.153 |
5.917 |
|
M7x0.75 |
6.3 |
6.378 |
6.188 |
|
M7x0.5 |
6.5 |
6.55 |
6.4 |
|
M8x1.25 |
6.8 |
6.912 |
6.647 |
|
M8x1 |
7 |
7.153 |
6.917 |
|
M8x0.75 |
7.3 |
7.378 |
7.188 |
|
M8x0.5 |
7.5 |
7.52 |
7.4 |
|
M9x1.25 |
7.8 |
7.912 |
7.647 |
|
M9x1 |
8 |
8.153 |
7.917 |
|
M9x0.75 |
8.3 |
8.378 |
8.188 |
|
M10x1.5 |
8.5 |
8.676 |
8.376 |
|
M10x1.25 |
8.8 |
8.912 |
8.647 |
|
M10x1 |
9 |
9.153 |
8.917 |
|
M10x0.75 |
9.3 |
9.378 |
9.188 |
|
M10x0.5 |
9.5 |
9.52 |
9.4 |
|
M11x1.5 |
9.5 |
9.676 |
9.376 |
|
M11x1 |
10 |
10.153 |
9.917 |
|
M11x0.75 |
10.3 |
10.378 |
10.188 |
|
M12x1.75 |
10.3 |
10.441 |
10.106 |
|
M12x1.5 |
10.5 |
10.676 |
10.376 |
|
M12x1.25 |
10.8 |
10.912 |
10.647 |
|
M12x1 |
11 |
11.153 |
10.917 |
|
M12x0.5 |
11.5 |
11.52 |
11.4 |
|
M14x2 |
12 |
12.21 |
11.835 |
|
M14x1.5 |
12.5 |
12.676 |
12.376 |
|
M14x1 |
13 |
13.153 |
12.917 |
|
M15x1.5 |
13.5 |
13.673 |
13.376 |
|
M15x1 |
14 |
14.153 |
13.917 |
|
M16x2 |
14 |
14.21 |
13.835 |
|
M16x1.5 |
14.5 |
14.676 |
14.376 |
|
M16x1 |
15 |
15.153 |
14.917 |
|
M17x1.5 |
15.5 |
15.676 |
15.376 |
|
M17x1 |
16 |
16.153 |
15.917 |
|
M18x2.5 |
15.5 |
15.744 |
15.294 |
|
M18x2 |
16 |
16.21 |
15.835 |
|
M18x1.5 |
16.5 |
16.676 |
16.376 |
|
M18x1 |
17 |
17.153 |
16.917 |
|
M20x2.5 |
17.5 |
17.744 |
17.294 |
|
M20x2 |
18 |
18.21 |
17.835 |
|
M20x1.5 |
18.5 |
18.676 |
18.376 |
|
M20x1 |
19 |
19.153 |
18.917 |
|
M22x2.5 |
19.5 |
19.744 |
19.294 |
|
M22x2 |
20 |
20.21 |
19.835 |
|
M22x1.5 |
20.5 |
20.673 |
20.376 |
|
M22x1 |
21 |
21.153 |
20.917 |
|
M24x3 |
21 |
21.252 |
20.752 |
|
M24x2 |
22 |
22.21 |
21.835 |
|
M24x1.5 |
22.5 |
22.676 |
22.376 |
|
M24x1 |
23 |
23.153 |
22.917 |
|
M25x2 |
23 |
23.21 |
22.835 |
|
M25x1.5 |
23.5 |
23.676 |
23.376 |
|
M25x1 |
24 |
24.153 |
23.917 |
|
M26x1.5 |
24.5 |
24.676 |
24.376 |
|
M27x3 |
24 |
24.252 |
23.752 |
|
M27x2 |
25 |
25.21 |
24.835 |
|
M27x1.5 |
25.5 |
25.676 |
25.376 |
|
M27x1 |
26 |
26.153 |
25.917 |
|
M28x2 |
26 |
26.21 |
25.835 |
|
M28x1.5 |
26.5 |
26.676 |
26.376 |
|
M28x1 |
27 |
27.153 |
26.917 |
|
M30x3.5 |
26.5 |
26.771 |
26.211 |
|
M30x3 |
27 |
27.252 |
26.752 |
|
M30x2 |
28 |
28.21 |
27.835 |
|
M30x1.5 |
28.5 |
28.676 |
28.376 |
|
M30x1 |
29 |
29.153 |
28.917 |
|
M32x2 |
30 |
30.21 |
29.835 |
|
M32x1.5 |
30.5 |
30.676 |
30.376 |
|
M33x3.5 |
29.5 |
29.771 |
29.211 |
|
M33x3 |
30 |
30.252 |
29.752 |
|
M33x2 |
31 |
31.21 |
30.835 |
|
M33x1.5 |
31.5 |
31.676 |
31.376 |
|
M35x1.5 |
33.5 |
33.676 |
33.376 |
|
M36x4 |
32 |
32.27 |
31.67 |
|
M36x3 |
33 |
33.252 |
32.752 |
|
M36x2 |
34 |
34.21 |
33.835 |
|
M36x1.5 |
34.5 |
34.676 |
34.376 |
|
M38x1.5 |
36.5 |
36.676 |
36.376 |
|
M39x4 |
35 |
35.27 |
34.67 |
|
M39x3 |
36 |
36.252 |
35.752 |
|
M39x2 |
37 |
37.21 |
36.835 |
|
M39x1.5 |
37.5 |
37.676 |
37.376 |
|
M40x3 |
37 |
37.252 |
36.752 |
|
M40x2 |
38 |
38.21 |
37.835 |
|
M40x1.5 |
38.5 |
38.676 |
38.376 |
|
M42x4.5 |
37.5 |
37.799 |
37.129 |
|
M42x4 |
38 |
38.27 |
37.67 |
|
M42x3 |
39 |
39.252 |
38.752 |
|
M42x2 |
40 |
40.21 |
39.835 |
|
M42x1.5 |
40.5 |
40.676 |
40.376 |
|
M45x4.5 |
40.5 |
40.799 |
40.129 |
|
M45x4 |
41 |
41.27 |
40.67 |
|
M45x3 |
42 |
42.252 |
41.752 |
|
M45x2 |
43 |
43.21 |
42.853 |
|
M45x1.5 |
43.5 |
43.676 |
43.376 |
|
M48x5 |
43 |
43.297 |
42.587 |
|
M48x4 |
44 |
44.27 |
43.67 |
|
M48x3 |
45 |
45.252 |
44.752 |
|
M48x2 |
46 |
46.21 |
45.835 |
|
M48x1.5 |
46.5 |
46.676 |
46.376 |
|
M50x3 |
47 |
47.252 |
46.752 |
|
M50x2 |
48 |
48.21 |
47.835 |
|
M50x1.5 |
48.5 |
48.676 |
48.376 |
- Mũi Taro Thẳng P4 M16x2 YAMAWA POS016Q hay còn được gọi làtaro lỗ thông16 mm x 2 mm được sản xuất bởi YAMAWA với đường kính ren M16 (16 ly) và bước ren 2 ly có thể sử dụng để taro bằng máy hoặc bằng tay khi kết hợp vớitay quay taro. Đặc điểm của mũi taro – lỗ thông là khi gia công sẽ cuộn phoi lại và đẩy xuống phía dưới.Mũi taro thẳng thép đảm bảo được độ cứng và bền cho mũi. Mũi taro lỗ thông haymũi taro thẳng 16 ly x 2 ly thường được kết hợp với mũi khoan để tạo ren.Mũi taro là một công cụ được sử dụng để tạo ren cho các chi tiết cơ khí với mặt ren nằm ở phía trong. Mũi taro có thể dùng tay hoặc sử dụng trên máy phay, máy tiện, máy khoan. Mũi taro được phân loại theo kích thước ren gia công và bước ren (M3x0.5, M4x0.7, M5x0.8,…) , theo loại ren (ren hệ mét, ren hệ Anh, ren hệ Mỹ,…), theo hình dạng của mũi taro (xoắn, thẳng, nén,..). Mũi taro thể được sử dụng trên các vật liệu như kim loại, gỗ, nhựa và composite. Mũi Taro – Lỗ Thông khi gia công sẽ cuộn phoi lại và đẩy xuống phía dưới.Cấu tạo mũi taro – lỗ thông Thông thường, mỗi chiếc taro chia làm 3 phần có tác dụng khác nhau:
Phần đầu taro: Là phần mang ren, đóng vai trò là bộ phận cắt gọt tạo nên ren ốc
Phần cổ taro: Là phần không có ren, tiết diện tròn. Phần này được sử dụng nhằm khắc trị số đường kính, bước ren và loại taro.
Ví dụ ở phần cổ taro có khắc ký hiệu M12x1.75 và chứa một rãnh vòng ở trên cổ thì sẽ được hiểu là:- M12: là đường kính đầu ren mà taro tạo ra
- 1.75 chỉ số bước ren (Bước ren được hiểu là khoảng cách giữa hai đỉnh ren liên tiếp)
- Chỉ có một rãnh vòng mang ý nghĩa cho chúng ta biết taro này thuộc taro phá.
Phần đuôi taro: Là phần làm thành tiết diện vuông với nhiệm vụ để cắm được vào bộ phận tay quay taro.Mũi taro thì có nhiều loại khác nhau tùy mục đích sử dụng mà người dùng có thể thay thế mà sử dụng tốt trong vấn đề khoan cắt vật liệu. Nhưng nhờ sự tiến bộ của công nghệ mà ngày nay chỉ dùng duy nhất một mũi taro mà thôi.Loại này khi sử dụng kết hợp với tay quay có một điểm mạnh đó chính là tốc độ hoạt động nhanh hơn, cho ra phoi vụn nên ít bám vào các lỗ làm cho lỗ khoan đẹp mắt hơn.Ứng dụngMũi taro lỗ thông này có thể ứng dụng cho các loại máy điện khác giúp tăng hiệu suất cao hơn. Khi người dùng sử dụng như việc đưa vào máy phay, máy tiện CNC, máy phay vạn năng, máy khoan từ, máy khoan chuyên dụng hay thậm chí là máy khoan taro đều dùng mũi taro này rất tốt. Chúng được làm theo dạng rãnh xoắn hoặc rãnh thẳng. Đa phần người dùng sử dụng loại mũi taro rãnh xoắn với mục đích là gia công lỗ bít để móc phoi và đẩy ra ngoài làm cho dụng cụ sạch và lâu hư hỏng hơn. Mũi taro rãnh thẳng thường dùng để gia công cho lỗ thông, các phôi khó thoát ra mà tự cuộn lại đi xuống dưới.
- Ứng dụng trong taro ren ống nước, ren nối hơi khí nén, thiết bị khí nén nhà xưởng.
- Ứng dụng trọng thi công xây dựng cơ khí kết cấu sắt, bắt ốc, bulong
- Ứng dụng trong sản xuất khuôn mẫu, cơ khí CNC.
- BẢNG TRA MŨI KHOAN CHO TARO HỆ MET
Mũi Taro Mũi Khoan
(mm)Đường Kính Mũi Khoan (mm) Max. Min. M2x0.4 1.6 1.679 1.567 M2x0.25 1.75 1.785 1.729 M2.2×0.45 1.75 1.838 1.713 M2.2×0.25 1.95 1.985 1.929 M2.2×0.4 1.9 1.979 1.867 M2.3×0.25 2.05 2.061 2.001 M2.5×0.45 2.1 2.138 5.013 M2.5×0.35 2.2 2.221 2.121 M2.6×0.45 2.2 2.238 2.113 M2.6×0.35 2.2 2.246 2.186 M3x0.5 2.5 2.599 2.459 M3x0.35 2.7 2.721 2.621 M3.5×0.6 2.9 3.01 2.85 M3.5×0.35 3.2 3.221 3.121 M4x0.7 3.3 3.422 3.242 M4x0.5 3.5 3.599 3.459 M4.5×0.75 3.8 3.878 3.688 M4.5×0.5 4 4.099 3.959 M5x0.8 4.2 4.334 4.134 M5x0.5 4.5 4.599 4.459 M6x1 5 5.153 4.917 M6x0.75 5.3 5.378 5.188 M6x0.5 5.5 5.55 5.4 M7x1 6 6.153 5.917 M7x0.75 6.3 6.378 6.188 M7x0.5 6.5 6.55 6.4 M8x1.25 6.8 6.912 6.647 M8x1 7 7.153 6.917 M8x0.75 7.3 7.378 7.188 M8x0.5 7.5 7.52 7.4 M9x1.25 7.8 7.912 7.647 M9x1 8 8.153 7.917 M9x0.75 8.3 8.378 8.188 M10x1.5 8.5 8.676 8.376 M10x1.25 8.8 8.912 8.647 M10x1 9 9.153 8.917 M10x0.75 9.3 9.378 9.188 M10x0.5 9.5 9.52 9.4 M11x1.5 9.5 9.676 9.376 M11x1 10 10.153 9.917 M11x0.75 10.3 10.378 10.188 M12x1.75 10.3 10.441 10.106 M12x1.5 10.5 10.676 10.376 M12x1.25 10.8 10.912 10.647 M12x1 11 11.153 10.917 M12x0.5 11.5 11.52 11.4 M14x2 12 12.21 11.835 M14x1.5 12.5 12.676 12.376 M14x1 13 13.153 12.917 M15x1.5 13.5 13.673 13.376 M15x1 14 14.153 13.917 M16x2 14 14.21 13.835 M16x1.5 14.5 14.676 14.376 M16x1 15 15.153 14.917 M17x1.5 15.5 15.676 15.376 M17x1 16 16.153 15.917 M18x2.5 15.5 15.744 15.294 M18x2 16 16.21 15.835 M18x1.5 16.5 16.676 16.376 M18x1 17 17.153 16.917 M20x2.5 17.5 17.744 17.294 M20x2 18 18.21 17.835 M20x1.5 18.5 18.676 18.376 M20x1 19 19.153 18.917 M22x2.5 19.5 19.744 19.294 M22x2 20 20.21 19.835 M22x1.5 20.5 20.673 20.376 M22x1 21 21.153 20.917 M24x3 21 21.252 20.752 M24x2 22 22.21 21.835 M24x1.5 22.5 22.676 22.376 M24x1 23 23.153 22.917 M25x2 23 23.21 22.835 M25x1.5 23.5 23.676 23.376 M25x1 24 24.153 23.917 M26x1.5 24.5 24.676 24.376 M27x3 24 24.252 23.752 M27x2 25 25.21 24.835 M27x1.5 25.5 25.676 25.376 M27x1 26 26.153 25.917 M28x2 26 26.21 25.835 M28x1.5 26.5 26.676 26.376 M28x1 27 27.153 26.917 M30x3.5 26.5 26.771 26.211 M30x3 27 27.252 26.752 M30x2 28 28.21 27.835 M30x1.5 28.5 28.676 28.376 M30x1 29 29.153 28.917 M32x2 30 30.21 29.835 M32x1.5 30.5 30.676 30.376 M33x3.5 29.5 29.771 29.211 M33x3 30 30.252 29.752 M33x2 31 31.21 30.835 M33x1.5 31.5 31.676 31.376 M35x1.5 33.5 33.676 33.376 M36x4 32 32.27 31.67 M36x3 33 33.252 32.752 M36x2 34 34.21 33.835 M36x1.5 34.5 34.676 34.376 M38x1.5 36.5 36.676 36.376 M39x4 35 35.27 34.67 M39x3 36 36.252 35.752 M39x2 37 37.21 36.835 M39x1.5 37.5 37.676 37.376 M40x3 37 37.252 36.752 M40x2 38 38.21 37.835 M40x1.5 38.5 38.676 38.376 M42x4.5 37.5 37.799 37.129 M42x4 38 38.27 37.67 M42x3 39 39.252 38.752 M42x2 40 40.21 39.835 M42x1.5 40.5 40.676 40.376 M45x4.5 40.5 40.799 40.129 M45x4 41 41.27 40.67 M45x3 42 42.252 41.752 M45x2 43 43.21 42.853 M45x1.5 43.5 43.676 43.376 M48x5 43 43.297 42.587 M48x4 44 44.27 43.67 M48x3 45 45.252 44.752 M48x2 46 46.21 45.835 M48x1.5 46.5 46.676 46.376 M50x3 47 47.252 46.752 M50x2 48 48.21 47.835 M50x1.5 48.5 48.676 48.376



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.